30.800đ
Cáp quang 8FO luồn cống kim loại VINACAP CKL1-LT2-8FO sử dụng sợi quang đơn mode G.652D, cấu trúc ống lỏng, có băng thép gia cường giúp tăng khả năng chịu lực và chống gặm nhấm. Sản phẩm phù hợp thi công luồn cống, chôn ngầm cho các hệ thống FTTx, MAN và hạ tầng viễn thông ngoài trời.
Cước phí vận chuyển theo thỏa thuận
Hàng có sẵn được giao trong vòng 1-2 ngày. Hàng đặt sản xuất trong vòng 7-10 ngày
Khách hàng được đổi sản phẩm trong trường hợp có lỗi phát sinh từ nhà sản xuất trong vòng 03 ngày kể từ ngày mua
Công ty Staphone xuất hóa đơn điện tử cho sản phẩm này
Sản phẩm được bảo hành theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất
Cáp quang 8FO luồn cống kim loại VINACAP CKL1-LT2-8FO là dòng cáp quang đơn mode chuyên dụng cho thi công luồn cống, chôn ngầm và hạ tầng ngoại vi, được thiết kế với kết cấu kim loại gia cường nhằm tăng khả năng bảo vệ cơ học và độ ổn định lâu dài cho tuyến cáp.
Sản phẩm sử dụng sợi quang đơn mode chuẩn ITU-T G.652D, đáp ứng yêu cầu truyền dẫn băng thông lớn, suy hao thấp và tương thích với các hệ thống mạng viễn thông hiện nay. Với cấu hình 8 sợi quang (8FO), cáp phù hợp triển khai cho các tuyến phân phối, tuyến nhánh hoặc các công trình cần dự phòng dung lượng quang.
Sản phẩm được VINACAP sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật viễn thông hiện hành, đảm bảo tính ổn định, đồng bộ và độ bền lâu dài. CKL1-LT2-8FO là lựa chọn phù hợp cho các nhà thầu và đơn vị triển khai hạ tầng mạng cần giải pháp cáp quang kim loại chất lượng cao.
Cấu trúc và thiết kế
Cáp được thiết kế theo cấu trúc ống lỏng (Loose Tube), trong đó các sợi quang được bảo vệ trong ống nhựa chứa hợp chất chống thấm, giúp hạn chế ảnh hưởng của độ ẩm và điều kiện môi trường ngầm. Phần tử chịu lực trung tâm phi kim (FRP) kết hợp với lớp băng thép kim loại bao quanh giúp cáp đạt khả năng chịu kéo, chịu nén và chống tác động cơ học tốt trong quá trình thi công và sử dụng.
Lớp vỏ ngoài bằng HDPE chuyên dụng, có khả năng chống tia UV, chống mài mòn và phù hợp cho lắp đặt ngoài trời. Kết cấu kim loại giúp cáp tăng cường khả năng chống gặm nhấm và bảo vệ tuyến cáp khi thi công luồn cống hoặc chôn trực tiếp trong môi trường đất.
Bảng thông số kỹ thuật cáp quang 8FO luồn cống kim loại VINACAP CKL1-LT2-8FO
| Thông số | Giá trị |
| Model | CKL1-LT2-8FO |
| Số sợi quang | 8 FO |
| Loại sợi | Single-mode |
| Chuẩn sợi quang | ITU-T G.652D |
| Cấu trúc | Ống lỏng (Loose Tube) |
| Thành phần kim loại | Có (băng thép gia cường) |
| Phần tử chịu lực trung tâm | FRP (phi kim) |
| Chất chống thấm | Compound chống ẩm |
| Vỏ ngoài | HDPE màu đen, chịu UV |
| Phương thức lắp đặt | Luồn cống, chôn ngầm |
| Bước sóng hoạt động | 1310 nm / 1550 nm |
| Suy hao sợi quang | Theo chuẩn G.652D |
| Khả năng cơ học | Chịu kéo, chịu nén, chống gặm nhấm |
| Nhiệt độ làm việc | –5°C đến +70°C |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60794, TCVN |
| Ứng dụng | FTTx, MAN, hạ tầng viễn thông |
(Thông số có thể thay đổi theo lô sản xuất của VINACAP)
Bảng đặc tính kỹ thuật sợi quang đơn mode G.652D
| Nhóm thông số | Chỉ tiêu kỹ thuật | Giá trị |
| Thông tin chung | Loại sợi quang | Single-mode |
| Tiêu chuẩn áp dụng | ITU-T G.652D | |
| Ứng dụng | FTTx, MAN, mạng truyền dẫn quang | |
| Kích thước & hình học | Đường kính lõi (Core) | ~ 9 µm |
| Đường kính vỏ (Cladding) | 125 ± 1 µm | |
| Đường kính lớp phủ (Coating) | 245 ± 5 µm | |
| Lỗi đồng tâm lõi | ≤ 0,5 µm | |
| Độ méo vỏ sợi | ≤ 1 % | |
| Đặc tính truyền dẫn | Bước sóng hoạt động | 1310 nm / 1550 nm |
| Suy hao @1310 nm | Max ≤ 0,36 dB/km – TB ≤ 0,35 dB/km | |
| Suy hao @1550 nm | Max ≤ 0,22 dB/km – TB ≤ 0,21 dB/km | |
| Bước sóng cắt | ≤ 1260 nm | |
| Đặc tính tán sắc | Tán sắc @1310 nm | ≤ 3,5 ps/nm·km |
| Tán sắc @1550 nm | ≤ 18 ps/nm·km | |
| Bước sóng không tán sắc | 1300 – 1324 nm | |
| Độ dốc tán sắc | ≤ 0,092 ps/nm²·km | |
| PMD (sau bọc cáp) | ≤ 0,2 ps/√km |
Khả năng ứng dụng
Nhờ thiết kế bền vững và độ tin cậy cao, cáp quang 8FO luồn cống kim loại VINACAP CKL1-LT2-8FO phù hợp cho nhiều ứng dụng hạ tầng viễn thông, bao gồm:
STAPHONE cung cấp cáp quang VINACAP chính hãng, đầy đủ chứng chỉ kỹ thuật và tư vấn lựa chọn chủng loại phù hợp từng phương án triển khai.
Vui lòng liên hệ STAPHONE để được hỗ trợ kỹ thuật và báo giá chi tiết.
30.800đ
35.200đ
22.000đ
17.600đ
13.200đ
13.200đ
9.900đ
3.300.000đ
2.640.000đ
1.650.000đ