30.800đ
Cáp quang 4FO luồn cống kim loại cấu trúc ống lỏng, sợi đơn mode G.652D, có băng thép gia cường, phù hợp thi công luồn cống và chôn ngầm yêu cầu độ bền cơ học cao. Sản phẩm phù hợp thi công luồn cống, chôn ngầm cho các hệ thống FTTx, MAN và hạ tầng viễn thông ngoài trời.
Cước phí vận chuyển theo thỏa thuận
Hàng có sẵn được giao trong vòng 1-2 ngày. Hàng đặt sản xuất trong vòng 7-10 ngày
Khách hàng được đổi sản phẩm trong trường hợp có lỗi phát sinh từ nhà sản xuất trong vòng 03 ngày kể từ ngày mua
Công ty Staphone xuất hóa đơn điện tử cho sản phẩm này
Sản phẩm được bảo hành theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất
Cáp quang 4FO luồn cống kim loại VINACAP CKL1-LT1-4FO là dòng cáp quang đơn mode chuyên dụng cho thi công luồn cống, chôn ngầm và hạ tầng ngoại vi, yêu cầu cao về độ bền cơ học và khả năng chống tác động môi trường. Sản phẩm được thiết kế với kết cấu kim loại bảo vệ, phù hợp cho các tuyến cáp có nguy cơ chịu lực kéo, nén hoặc va đập trong quá trình lắp đặt và vận hành lâu dài.
Cáp sử dụng sợi quang đơn mode chuẩn ITU-T G.652D, đảm bảo chất lượng truyền dẫn ổn định, suy hao thấp, đáp ứng tốt cho các hệ thống mạng viễn thông, truyền dẫn dữ liệu và mạng truy nhập quang. Cấu trúc 4 sợi quang (4FO) phù hợp cho các tuyến nhánh, tuyến kết nối ngắn – trung bình trong hạ tầng cáp quang đô thị, khu công nghiệp và công trình kỹ thuật.
Lớp băng thép hoặc cấu trúc kim loại gia cường giúp cáp có khả năng chống gặm nhấm, chống đè nén và tăng độ bền cơ học, trong khi lớp vỏ ngoài được sản xuất từ vật liệu chuyên dụng, chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt. Nhờ đó, cáp quang CKL1-LT1-4FO đặc biệt phù hợp cho các dự án yêu cầu độ ổn định cao và tuổi thọ dài hạn.
Sản phẩm VINACAP CKL1-LT1-4FO được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật viễn thông, dễ dàng thi công, đấu nối và bảo trì, là lựa chọn phù hợp cho các nhà thầu, đơn vị triển khai mạng và hệ thống hạ tầng cáp quang chuyên nghiệp.
Bảng thông số kỹ thuật cáp quang 4FO luồn cống kim loại VINACAP CKL1-LT1-4FO
| Thông số | Giá trị |
| Model | CKL1-LT1-4FO |
| Số sợi quang | 4 FO |
| Loại sợi | Single-mode |
| Chuẩn sợi quang | ITU-T G.652D |
| Cấu trúc | Ống lỏng (Loose Tube) |
| Thành phần kim loại | Có (băng thép gia cường) |
| Phần tử chịu lực trung tâm | Phi kim (FRP) |
| Chất chống thấm | Dầu/compound chống ẩm |
| Vỏ ngoài | HDPE màu đen, chịu UV |
| Phương thức lắp đặt | Luồn cống, chôn ngầm |
| Khả năng cơ học | Chịu kéo, chịu nén, chống gặm nhấm |
| Bước sóng hoạt động | 1310 nm / 1550 nm |
| Suy hao sợi quang | Theo chuẩn G.652D |
| Nhiệt độ làm việc | –5°C đến +70°C |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60794, TCVN |
| Ứng dụng | FTTx, MAN, hạ tầng viễn thông |
(Thông số có thể thay đổi theo lô sản xuất của VINACAP)
Bảng đặc tính kỹ thuật sợi quang đơn mode G.652D
| Nhóm thông số | Chỉ tiêu kỹ thuật | Giá trị |
| Thông tin chung | Loại sợi quang | Single-mode |
| Tiêu chuẩn áp dụng | ITU-T G.652D | |
| Ứng dụng | FTTx, MAN, mạng truyền dẫn quang | |
| Kích thước & hình học | Đường kính lõi (Core) | ~ 9 µm |
| Đường kính vỏ (Cladding) | 125 ± 1 µm | |
| Đường kính lớp phủ (Coating) | 245 ± 5 µm | |
| Lỗi đồng tâm lõi | ≤ 0,5 µm | |
| Độ méo vỏ sợi | ≤ 1 % | |
| Đặc tính truyền dẫn | Bước sóng hoạt động | 1310 nm / 1550 nm |
| Suy hao @1310 nm | Max ≤ 0,36 dB/km – TB ≤ 0,35 dB/km | |
| Suy hao @1550 nm | Max ≤ 0,22 dB/km – TB ≤ 0,21 dB/km | |
| Bước sóng cắt | ≤ 1260 nm | |
| Đặc tính tán sắc | Tán sắc @1310 nm | ≤ 3,5 ps/nm·km |
| Tán sắc @1550 nm | ≤ 18 ps/nm·km | |
| Bước sóng không tán sắc | 1300 – 1324 nm | |
| Độ dốc tán sắc | ≤ 0,092 ps/nm²·km | |
| PMD (sau bọc cáp) | ≤ 0,2 ps/√km |
STAPHONE cung cấp cáp quang VINACAP chính hãng, đầy đủ chứng chỉ kỹ thuật và tư vấn lựa chọn chủng loại phù hợp từng phương án triển khai.
Vui lòng liên hệ STAPHONE để được hỗ trợ kỹ thuật và báo giá chi tiết.
30.800đ
35.200đ
22.000đ
17.600đ
16.500đ
13.200đ
9.900đ
3.300.000đ
2.640.000đ
1.650.000đ