3.060.000đ
Cáp mạng Cat6 U/UTP, ruột đồng nguyên chất lõi đặc 23AWG, băng thông 250MHz, trở kháng 100Ω ±15, vỏ PVC đạt CPR Eca / UL CM, đáp ứng tiêu chuẩn ISO/IEC 11801 và ANSI/TIA-568.2-D.
Cước phí vận chuyển theo thỏa thuận
Hàng có sẵn được giao trong vòng 1-2 ngày. Hàng đặt sản xuất trong vòng 7-10 ngày
Khách hàng được đổi sản phẩm trong trường hợp có lỗi phát sinh từ nhà sản xuất trong vòng 03 ngày kể từ ngày mua
Công ty Staphone xuất hóa đơn điện tử cho sản phẩm này
Sản phẩm được bảo hành theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất
Cáp mạng Cat6 Hikvision DS-1LN6-UU là giải pháp kết nối mạng ổn định và bền bỉ, phù hợp cho hệ thống mạng nội bộ, camera IP, thiết bị mạng và các công trình dân dụng - thương mại. Sản phẩm sử dụng ruột dẫn đồng nguyên chất lõi đặc 99.95%, giúp truyền tín hiệu ổn định, suy hao thấp và đảm bảo hiệu suất lâu dài.
Cáp mạng Cat6 Hikvision DS-1LN6-UU được thiết kế theo tiêu chuẩn Cat6, hỗ trợ băng thông lên đến 250MHz, đáp ứng tốt nhu cầu truyền dữ liệu tốc độ cao trong các hệ thống mạng hiện đại. Lớp cách điện HDPE, vỏ PVC chống cháy chuẩn CPR Eca / UL CM, cùng lõi phân cách giúp hạn chế nhiễu xuyên âm, tăng độ ổn định khi thi công và vận hành.
Với khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền cơ học cao và quy cách đóng gói linh hoạt 100m / 305m, cáp mạng Hikvision DS-1LN6-UU là lựa chọn đáng tin cậy cho kỹ thuật viên, nhà thầu và người dùng cần một sản phẩm chất lượng - dễ thi công - hiệu quả kinh tế.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁP MẠNG CAT6 HIKVISION DS-1LN6-UU
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Model | DS-1LN6-UU |
| Loại cáp | Cáp mạng Cat.6 |
| Tiêu chuẩn | ISO/IEC 11801, ANSI/TIA-568.2-D |
| Tuân thủ môi trường | RoHS 2.0 |
| Cấp chống cháy | CPR Eca / UL CM |
| Vật liệu ruột dẫn | Đồng nguyên chất lõi đặc (Solid Bare Copper 99.95%) |
| Cỡ dây | 23 AWG |
| Đường kính ruột dẫn | 0.565 ± 0.005 mm |
| Vật liệu cách điện | HDPE |
| Đường kính sợi (sau cách điện) | 1.02 ± 0.05 mm |
| Độ dày lớp cách điện | 0.55 ± 0.05 mm |
| Lõi phân cách | Có |
| Dây xé (Rip-cord) | Có |
| Vật liệu vỏ | PVC |
| Màu vỏ | Cam |
| Đường kính ngoài cáp | 6.20 ± 0.50 mm |
| Độ bền kéo vỏ (trước lão hóa) | ≥ 10.0 MPa |
| Độ giãn dài vỏ (trước lão hóa) | ≥ 125% |
| Điều kiện lão hóa | 100°C × 24 giờ × 10 ngày |
| Độ bền kéo vỏ (sau lão hóa) | ≥ 8.0 MPa |
| Độ giãn dài vỏ (sau lão hóa) | ≥ 100% |
| Uốn lạnh | -20 ± 2°C × 4 giờ, uốn 8 lần đường kính ngoài, không nứt |
| Trở kháng (1 – 250 MHz, 20°C) | 100 ± 15 Ω |
| Độ lệch trễ (Delay skew) | ≤ 45 ns / 100 m |
| Điện trở DC | ≤ 9.38 Ω / 100 m |
| Mất cân bằng điện trở DC | ≤ 4.0% |
| Quy cách chiều dài | 100 m hoặc 305 m |
| Sai số chiều dài | 100 ± 0.5 m / 305 ± 1.5 m |
| Kích thước đóng gói (100 m) | 315 × 315 × 120 mm |
| Kích thước đóng gói (305 m) | 400 × 400 × 240 mm |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 75°C |
| Điện áp hoạt động | 57 V |
3.060.000đ
2.580.000đ
2.860.000đ
3.190.000đ
3.135.000đ
4.180.000đ
3.080.000đ
2.090.000đ
5.280.000đ
2.305.800đ